彌光

di quang

Hán Việt: di quang

Tổng quan

DI QUANG (?-1155) Thiền tăng đời Tống, họ Lý, tự Hối Am, biệt hiệu Thiền Trạng Nguyên, Quang Trạng Nguyên, người xứ Trường Lạc (nay thuộc tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Đại Huệ Tông Cảo

Cấu tạo: 弥 (di) + 光 (quang)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Sư trụ chùa Giáo Trung ở Tuyền Châu
  • Nguồn khác Tác phẩm: Hối Am Quang Trạng Nguyên Hòa thượng Ngữ Yếu

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀