彔
lục
Hán Việt: lục · Pinyin: lù
Tổng quan
khắc gỗ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Hán Việt | lục |
| Quảng Đông | luk1 |
| Nhật Bản | KIZAMU |
| Hàn Quốc | 록 |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | luk |
| Baxter-Sagart | pə.rˤok |
| Hán ngữ Thượng cổ | pə.rˤok |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Điêu khắc gỗ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 雕刻木材。《廣韻.入聲.屋韻》:「彔,刻木也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彔lù 1.见"彔彔"。 2.本。 3.刻木。 4.姓。
Eng
- CC-CEDICT to carve wood
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
刻木彔彔也。 象形。 凡彔之屬皆从彔。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小徐曰。彔彔猶歷歷也。一一可數之皃。按剝下曰。彔、刻割也。彔彔、麗廔嵌空之皃。毛詩車歷錄亦當作歷彔。 盧谷切。三部。
【彔】 (lục) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 彔 (lục (*)) Nghĩa: khắc (Khắc) mộc (Cây) lục (*) lục (*) vậy。 tượng hình。 Phàm lục (*) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 彔 (lục) đều từ 彔。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 录 · 录 · 录