微光
vi quang
Hán Việt: vi quang · Pinyin: wēi guāng
Tổng quan
ánh le lói
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Ánh sáng yếu
- VietPhrases ánh sáng nhạt
- Tần suất từ ánh le lói; vi quang: ánh sáng nhạt; tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ, ý niệm mơ hồ, ý nghĩ mơ hồ (về vấn đề gì), le lói; chập chờn (ánh đèn...), tiêu tan (hy vong, kế hoạch...) cây nến lõi bấc ((cũng) rushlight) ánh sáng mờ mờ; ánh sáng lung linh, chiếu sáng lờ mờ; toả ánh sáng lung linh lúc tranh tối tranh sáng; lúc hoàng hôn; lúc tảng sáng, thời kỳ xa xưa mông muội, (định ngữ) tranh tối tranh sáng, mờ, không rõ; ánh sáng nhạt
- Biên soạn dim light; gleam; shimmer M:sī
Mainland
- Kaggle Zh-Vi glimmer
Eng
- JMdict faint light
- Cihui glimmer
- Tần suất từ n. dim light; gleam; shimmer M:sī
Đức
- Handedict Flimmer, Schimmer
ja
- JMdict 微光(びこう)