sám

Hán Việt: sám

Tổng quan

(hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")

忏悔 · 忏礼 · 忏悔室 · 忏悔式 · 忏悔日 · 忏悔的 · 忏悔者 · 忏悔的人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchàn
Hán Việtsám
Quảng Đôngcaam3
Chú âmㄔㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchramh
Phản thiết叉鑑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 懺
  • Thiều Chửu Ăn năn, tự thú tội ra để xin sửa đổi gọi là {sám hối} [懺悔]. Kinh của nhà sư làm lễ cầu cũng gọi là {sám}, tục gọi là {bái sám} [拜懺]. Phép lễ sám hối gọi là {sám pháp} [懺法].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忏 (形声。从心,懺声。本义忏悔,自陈懊悔) 同本义 又如忏礼(忏悔礼拜) 忏 chǎn ①忏悔。 ②僧尼道士等代人忏悔时念的经文拜~。 【忏悔】认识到过去的错误或罪孽而感到痛心、惭愧。颤 chàn颤动;发抖打~。又见zhàn。 【颤巍巍】颤动摇晃(多形容老年人的某些动作)。 【颤音】 ①舌尖或小舌颤动时发出的辅音。 ②〈音〉装饰音的一种。用符号tr或tr~标明。由本音与上方相邻的音急速反复交替出现。 【颤悠】形容颤动摇晃汽车驶过时,桥身直~。 忏(懺)chàn ⒈梵文"忏摩"的简称。佛教指请人宽恕。也指佛教、道教所唸诵的一种经文。 ⒉悔过~悔。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to feel remorse|(bound form) scripture read to atone for sb's sins (from Sanskrit ksama)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】楚鑑切【集韻】【韻會】叉鑑切,𠀤音𩟶。【集韻】悔也。或从言。 又【韻補】自𨻰悔也。懺悔。見釋典。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 忏 · 忏 · 懴 · 忏 · 懺 · 懴 · 忏 · 懺