志仁

chí nhân

Hán Việt: chí nhân

Tổng quan

CHÍ NHÂN Thiền sư sống vào cuối đời Nguyên-đầu đời Minh, họ Ngô, tự Hành Trung, hiệu Hy Di Tẩu, Đạm Cư Tử, người xứ Bà Dương (nay là huyện Bà Dương, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Hạnh

Cấu tạo: 志 (chí) + 仁 (nhân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác -đầu đời Minh, họ Ngô, tự Hành Trung, hiệu Hy Di Tẩu, Đạm Cư Tử, người xứ Bà Dương (nay là huyện Bà Dương, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Hạnh Đoan, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Tác phẩm: Đạm Cư Cảo

Từ liên quan

Gần nghĩa

仁丹 · 仁义 · 仁儉 · 仁兄 · 仁勇 · 仁化 · 仁厚 · 仁和