志圓

chí viên

Hán Việt: chí viên

Tổng quan

CHÍ VIÊN Thiền sư đời Ngũ Đại, nối pháp Thiền sư Cảm Đàm Tư Quốc. Nam Đường Chủ ban cho hiệu “Hiển Giáo Đại Sư”

Cấu tạo: 志 (chí) + 圆 (viên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác nối pháp Thiền sư Cảm Đàm Tư Quốc
  • Nguồn khác Nam Đường Chủ ban cho hiệu “Hiển Giáo Đại Sư”

Từ liên quan

Gần nghĩa

圆丘 · 圆光 · 圆全 · 圆凿 · 圆台 · 圆号 · 圆周 · 圆团