欣忭

xīn biànhân biện

Hán Việt: hân biện · Pinyin: xīn biàn

Tổng quan

vui vẻ; vui mừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喜悦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

快樂喜悅。如:「收到小王送給她的生日禮物,她心中非常欣忭。」也作「欣喜」。

Cấu tạo: 欣 (hân) + 忭 (biện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vui mừng
  • VietPhrases vui mừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快樂喜悅。如:「收到小王送給她的生日禮物,她心中非常欣忭。」也作「欣喜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喜悦。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜悦 · 欣喜