欣忭
hân biện
Hán Việt: hân biện · Pinyin: xīn biàn
Tổng quan
vui vẻ; vui mừng。喜悅。
Nghĩa
Việt
- Cihui vui vẻ; vui mừng。喜悅。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 快樂喜悅。如:「收到小王送給她的生日禮物,她心中非常欣忭。」也作「欣喜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喜悦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喜悦。