怡然自得

yí rán zì dé di nhiên tự đắc

Hán Việt: di nhiên tự đắc · Pinyin: yí rán zì dé

Tổng quan

vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)

Cấu tạo: (di) + (nhiên) + (tự) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欣悅自得的樣子。《舊唐書.卷七二.李百藥傳》:「及懸車告老,怡然自得,穿池築山,文酒談賞,以舒平生之志。」《紅樓夢》第三四回:「冥冥之中,若不怡然自得,亦可謂糊塗鬼祟矣。」也作「怡然自樂」、「怡然自足」、「怡然自娛」、「怡然自悅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怡然:安适愉快的样子。形容高兴而满足的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喜悦而满足貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 怡然安适愉快的样子。形容高兴而满足的样子。

Eng

  • CC-CEDICT happy and content (idiom)
  • Cihui 怡然自得 íránzìdé f.e. happy and pleased with oneself | Tā ∼ ²de hēzhe ²jiǔ. He was drinking the wine happy and pleased with himself.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悠然自得 · 满面春风

Từ trái nghĩa

局促不安 · 惘然若失