恫嚇

dòng hè đỗng hách

Hán Việt: đỗng hách · Pinyin: dòng hè

Tổng quan

đe doạ | dọa nạt

Cấu tạo: (đỗng) + (hách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đe doạ | dọa nạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛張聲勢,恐嚇他人。《文明小史》第四二回:「康太尊幫著他說了許多好話,又拿話恫嚇制臺,要求制臺立刻請令。」也作「恫喝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 威吓;吓(xià)唬不怕武力~。

Eng

  • CC-CEDICT to intimidate|to threaten
  • Cihui to intimidate; to threaten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吓唬 · 威吓 · 威胁 · 恐吓