悼怯

điệu khiếp

Hán Việt: điệu khiếp

Tổng quan

điệu khiếp 悼怯 đgt. HVVT điệu: buồn; khiếp: thương. Điệu khiếp thiên nhan chăng nỡ tịn, lui thuyền lãng đãng ở trên dòng. (Thuỷ trung nguyệt 212.7)

Cấu tạo: 悼 (điệu) + 怯 (khiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điệu khiếp 悼怯 đgt. HVVT điệu: buồn; khiếp: thương. Điệu khiếp thiên nhan chăng nỡ tịn, lui thuyền lãng đãng ở trên dòng. (Thuỷ trung nguyệt 212.7)

Từ liên quan

Gần nghĩa

怯场 · 怯夫 · 怯子 · 怯弱 · 怯怯 · 怯惰 · 怯懦 · 怯生