悼念
điệu niệm
Hán Việt: điệu niệm · Pinyin: dào niàn
Tổng quan
Hán Việt: ĐIỆU, ĐIẾU NIỆM thương tiếc; thương nhớ; tưởng niệm. 沉痛悼念 vô cùng thương tiếc 悼念亡友 thương nhớ bạn quá cố
怀念死者,表示哀痛:沉痛~, ~亡友。
追懷死者,表示悲痛。如:「他對因病去世的母親悼念不已。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đau buồn
- Tần suất từ Hán Việt: ĐIỆU, ĐIẾU NIỆM thương tiếc; thương nhớ; tưởng niệm. 沉痛悼念 vô cùng thương tiếc 悼念亡友 thương nhớ bạn quá cố; điệu niệm: thương tiếc/thương nhớ/tưởng niệm; đau buồn; thương nhớ; tưởng niệm
- Biên soạn v. mourn; grieve
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 追懷死者,表示悲痛。如:「他對因病去世的母親悼念不已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怀念死者,表示哀痛:沉痛~, ~亡友。
Eng
- Cihui to grieve
- Tần suất từ v. mourn; grieve , Tāmen qù ∼ yī wèi lǎo péngyǒu. They went to mourn an old friend
Đức
- Handedict um jmdn. trauern, trauern, jmdm. nachtrauern