心神恍惚

xīn shén huǎng hū tâm thần hoảng hốt

Hán Việt: tâm thần hoảng hốt · Pinyin: xīn shén huǎng hū

Tổng quan

tinh thần không ổn định (thành ngữ)

Cấu tạo: (tâm) + (thần) + (hoảng) + (hốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thần không ổn định (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心神迷惑、不安寧。宋.張君房《雲笈七籤.卷一二一.樊令言修北帝道場誅狐魅驗》:「不接賓友,惡見於人,時多恚怒,心神恍惚。」《紅樓夢》第二五回:「話說紅玉心神恍惚,情思纏綿,忽朦朧睡去。」也作「心緒恍惚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恍惚:神志不清,精神不集中。形容精神不集中或神志不清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.精神不安宁。
  • Tân Hoa Tự Điển 恍惚神志不清,精神不集中。形容精神不集中或神志不清楚。

Eng

  • CC-CEDICT perturbed (idiom)
  • Cihui 心神恍惚 īnshénhuǎnghū f.e. perturbed; perturbed in mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心神不定 · 魂不守舍

Từ trái nghĩa

全神贯注 · 心神专注 · 聚精会神