意也

ý dã

Hán Việt: ý dã

Tổng quan

Cái điều nghĩ ngợi trong lòng vậy. Cái lòng dạ của mình vậy. Do câu Y giả ý dã (làm thầy thuốc chữa bệnh giỏi hay dỡ, là do cái lòng vậy). Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ: »Thuốc men rắp bòn

Cấu tạo: 意 (ý) + 也 (dã)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái điều nghĩ ngợi trong lòng vậy. Cái lòng dạ của mình vậy. Do câu Y giả ý dã (làm thầy thuốc chữa bệnh giỏi hay dỡ, là do cái lòng vậy). Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ: »Thuốc men rắp bòn chài gỡ bữa, song nghĩ câu Ý dã, thế nào cho đáng giá lương y«

other

  • Nguồn khác »Thuốc men rắp bòn chài gỡ bữa, song nghĩ câu Ý dã, thế nào cho đáng giá lương y«

Từ liên quan

Gần nghĩa

也不 · 也乎 · 也否 · 也哉 · 也在 · 也夫 · 也好 · 也已