错愕
thác ngạc
Hán Việt: thác ngạc · Pinyin: cuò è
Tổng quan
書 kinh ngạc; hoảng hốt; giật mình; thảng thốt; ngạc nhiên
仓促间感到惊愕:他的突然到来使她大为~。
倉卒驚訝的樣子。唐.韓愈〈曹成王碑〉:「良不得已,錯愕迎拜。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「方錯愕間,霹靂一聲,擺簸山岳。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 書
- Tần suất từ hoảng hốt; giật mình; thảng thốt; ngạc nhiên
- Biên soạn 錯愕 uò'è* s.v. surprised; startled
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 倉卒驚訝的樣子。唐.韓愈〈曹成王碑〉:「良不得已,錯愕迎拜。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「方錯愕間,霹靂一聲,擺簸山岳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仓促间感到惊愕:他的突然到来使她大为~。
Eng
- Cihui astonished; startled
- Tần suất từ 錯愕 uò'è* s.v. surprised; startled