yīn ân

Hán Việt: ân · Pinyin: yīn

Tổng quan

ân cần

慇勤 · 慇慇 · 慇憂 · 慇懃 · 慇重修 · 獻慇懃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīn
Hán Việtân
Quảng Đôngjan1
Mân Namun1
Nhật BảnIN
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqion
Baxter-Sagartʔə[r]
Hán ngữ Thượng cổʔə[r]
Phản thiết伊眞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lo. {Ân cần} [慇勤] ân cần. Ủy khúc.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 傷痛。《說文解字.心部》:「慇,痛也。」晉.江淹〈傷愛子賦〉:「屑丹泣於下壤,傃慇憂於上旻。」 [副] 情意周到。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「未嘗銜盃酒接慇懃之餘懽。」

Eng

  • CC-CEDICT solicitous

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】於巾切【正韻】伊眞切,𠀤音殷。【說文】痛也。从心殷聲。【詩·小雅】憂心慇慇。 又慇勤,委曲也。亦作殷勤。 又【集韻】倚謹切。與㥯懚通。

Thuyết Văn

痛也。 从心。殷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

柏舟。耿耿不寐。如有隱憂。傳曰。隱、痛也。此謂隱卽慇之叚借。痛憂猶重憂也。桑柔。憂心慇慇。釋訓。慇慇、憂也。謂憂之切者也。凡經傳隱訓痛者、皆柏舟詩之例。 於巾切。古音在十三部。樊光於謹反。

【慇】(ân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 殷 (ân) Phiên thiết: 憂之切 → ưu + chi Nghĩa: 痛 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。殷 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢟝