慇慇
ân ân
Hán Việt: ân ân
Tổng quan
Vẻ lo lắng không yên
憂傷、哀痛的樣子。《詩經.小雅.正月》:「念我獨兮,憂心慇慇。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ưu thương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憂傷、哀痛的樣子。《詩經.小雅.正月》:「念我獨兮,憂心慇慇。」
Hán Việt: ân ân
Vẻ lo lắng không yên
憂傷、哀痛的樣子。《詩經.小雅.正月》:「念我獨兮,憂心慇慇。」