慇懃

ân cần

Hán Việt: ân cần

Tổng quan

ân cần; niềm nở; vồn vã. 慇懃招待 chiêu đãi ân cần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.辛勤。《西遊記》第四回:「日間舞弄猶可,夜間看管慇懃,但是馬睡的,趕起來喫草,走的捉將來靠槽。」 2.情意懇切、周到。《三國演義》第八回:「允慇懃敬酒,口稱董太師并布之德不絕。」 3.千萬。宋.蘇軾〈贈別〉詩:「慇懃莫忘分攜處,湖水東邊鳳嶺西。」

Cấu tạo: 慇 (ân) + 懃 (cần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.辛勤。《西遊記》第四回:「日間舞弄猶可,夜間看管慇懃,但是馬睡的,趕起來喫草,走的捉將來靠槽。」 2.情意懇切、周到。《三國演義》第八回:「允慇懃敬酒,口稱董太師并布之德不絕。」 3.千萬。宋.蘇軾〈贈別〉詩:「慇懃莫忘分攜處,湖水東邊鳳嶺西。」

Eng

  • JMdict polite
  • JMdict courteous
  • JMdict civil
  • JMdict friendship
  • JMdict (sexual) intimacy

ja

  • JMdict 慇懃(いんぎん)

other

  • Nguồn khác Vẻ lo lắng săn sóc
  • Nguồn khác »Thuý vân chợt tỉnh giấc xuân, Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han«

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

怠慢 · 简慢