慇懃

ân cần

Hán Việt: ân cần

Tổng quan

ẻ lo lắng săn sóc. Đoạn trường tân thanh có câu: »Thuý vân chợt tỉnh giấc xuân, Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han«. ân cần ân cần ☆Vẻ lo lắng săn sóc. Đoạn trường tân thanh có câu: »Thuý vân chợt tỉnh giấc xuân, Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han«. ân cần; niềm nở; vồn vã。熱情而周到。 慇懃招待 chiêu đãi ân cần

Cấu tạo: (ân) + (cần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ lo lắng săn sóc. Đoạn trường tân thanh có câu: »Thuý vân chợt tỉnh giấc xuân, Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han«. ân cần ân cần ☆Vẻ lo lắng săn sóc. Đoạn trường tân thanh có câu: »Thuý vân chợt tỉnh giấc xuân, Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han«. ân cần; niềm nở; vồn vã。熱情而周到。 慇懃招待…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.辛勤。《西遊記》第四回:「日間舞弄猶可,夜間看管慇懃,但是馬睡的,趕起來喫草,走的捉將來靠槽。」 2.情意懇切、周到。《三國演義》第八回:「允慇懃敬酒,口稱董太師并布之德不絕。」 3.千萬。宋.蘇軾〈贈別〉詩:「慇懃莫忘分攜處,湖水東邊鳳嶺西。」

ja

  • JMdict polite|courteous|civil|friendship|(sexual) intimacy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

怠慢 · 简慢