慇憂

ân ưu

Hán Việt: ân ưu

Tổng quan

Lòng lo lắng sâu xa. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Nằm gai nếm mật, chung nỗi ân ưu. Mở suối bắc cầu, riêng phần đau khổ«

Cấu tạo: 慇 (ân) + 忧 (ưu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Nằm gai nếm mật, chung nỗi ân ưu. Mở suối bắc cầu, riêng phần đau khổ«

Từ liên quan

Gần nghĩa

忧伤 · 忧劳 · 忧容 · 忧心 · 忧思 · 忧悒 · 忧患 · 忧惧