慎重
thận trọng
Hán Việt: thận trọng · Pinyin: shèn zhòng
Tổng quan
thận trọng; cẩn thận. thận trọng xử lí. 慎重研究. thận trọng nghiên cứu. 態度慎重. thái độ thận trọng
谨慎认真:~处理, 态度~。
謹慎認真,不苟且。如:「慎重處理」。《紅樓夢》第六八回:「你我姐妹同居同處,彼此合心合意,諫勸二爺慎重世務,保養身子,這纔是大禮呢。」《老殘遊記》第七回:「若深知這人一定安分的,他就教他幾手拳棒,也十分慎重的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Dè dặt giữ gìn, coi công việc làm nặng, không dám coi thường.; sự thận trọng, sự giữ gìn; sự lưu ý sự thận trọng, sự cẩn thận, lời cảnh cáo, lời quở trách, (thông tục) người kỳ quái; vật kỳ lạ, (thông tục) người xấu như quỷ, (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu, báo trước, cảnh cáo, cảnh cáo, quở trách sự thận trọng, sự cẩn thận, sự dè dặt (lời nói, lời khen...) sự thận trọng sự thận trọng sự tự do làm theo ý mình, sự thận trọng, sự suy xét khôn ngoan,(đùa cợt) lúc lâm nguy đánh bài chuồn là thượng sách (chế những anh hèn) sự thận trọng, sự cẩn thận; tính thận trọng, tính cẩn thận, sự khôn ngoan; tính…
- Biên soạn 慎重 hènzhòng* s.v. cautious; discreet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎認真,不苟且。如:「慎重處理」。《紅樓夢》第六八回:「你我姐妹同居同處,彼此合心合意,諫勸二爺慎重世務,保養身子,這纔是大禮呢。」《老殘遊記》第七回:「若深知這人一定安分的,他就教他幾手拳棒,也十分慎重的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谨慎认真:~处理, 态度~。
- Kaggle Zh-Vi carefulness
Eng
- JMdict careful
- JMdict cautious
- JMdict prudent
- JMdict discreet
- JMdict deliberate
- Cihui cautious; careful; prudent
- Tần suất từ 慎重 hènzhòng* s.v. cautious; discreet , Nǐ yào ∼ kǎolǜ. You should consider it cautiously
Đức
- Handedict gemessen
ja
- JMdict 慎重(しんちょう)
other
- Nguồn khác Dè dặt giữ gìn, coi công việc làm nặng, không dám coi thường