慎重

shèn zhòng thận trọng

Hán Việt: thận trọng · Pinyin: shèn zhòng

Tổng quan

thận trọng | cẩn thận | kỹ lưỡng è dặt giữ gìn, coi công việc làm nặng, không dám coi thường. thận trọng thận trọng ☆Dè dặt giữ gìn, coi công việc làm nặng, không dám coi thường.

Cấu tạo: (thận) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thận trọng | cẩn thận | kỹ lưỡng è dặt giữ gìn, coi công việc làm nặng, không dám coi thường. thận trọng thận trọng ☆Dè dặt giữ gìn, coi công việc làm nặng, không dám coi thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎認真,不苟且。如:「慎重處理」。《紅樓夢》第六八回:「你我姐妹同居同處,彼此合心合意,諫勸二爺慎重世務,保養身子,這纔是大禮呢。」《老殘遊記》第七回:「若深知這人一定安分的,他就教他幾手拳棒,也十分慎重的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谨慎认真:~处理|态度~。

Eng

  • CC-CEDICT cautious|careful|prudent
  • Cihui cautious; careful; prudent

ja

  • JMdict careful|cautious|prudent|discreet|deliberate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谨慎

Từ trái nghĩa

冒失 · 玩忽 · 疏忽 · 轻佻 · 轻率