sǒng túng

Hán Việt: túng · Pinyin: sǒng

Tổng quan

dùng chủ yếu trong 慫恿 怂恿[song3 yong3] (văn học) khiếp sợ

慫慂 · 慫兢 · 哄慫 · 弄慫 · 攛慫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǒng
Hán Việttúng
Quảng Đôngcung2
Mân Namsiong2
Nhật BảnSUSUMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổsyungx
Phản thiết荀勇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khuyên, giục, mình không muốn thế mà kẻ khác cứ xức làm thế gọi là {túng dũng} [慫慂].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.驚懼。《文選.張衡.西京賦》:「將乍往而未半,怵悼慄而慫兢。」 2.參見「慫恿」條。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 㞞|𪨊[song2]
  • CC-CEDICT used in 慫恿|怂恿[song3 yong3]|(literary) terrified

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】息拱切【集韻】【韻會】荀勇切,𠀤音悚。【說文】驚也。从心從聲。 又慫慂,勸也。 又【正韻】卽勇切,音縱。義同。

Thuyết Văn

驚也。从心。從聲。讀若悚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

悚當作竦。許書有愯無悚。息拱切。九部。

【慫】(túng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 從 (tòng) Phiên thiết: 息拱切 → tức + cõng | Đọc như: 悚 (tủng) Nghĩa: 驚 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。從 thanh。 đọc như 悚。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𭞁 · 怂 · 怂 · 怂