zhé triệp

Hán Việt: triệp · Pinyin: zhé

Tổng quan

kinh hãi

慴伏 · 慴怖 · 慴怯 · 慴息 · 慴悚 · 慴悸 · 慴惴 · 慴愕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhé
Hán Việttriệp
Quảng Đôngdip6
Nhật BảnOSORERU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄜˋ
Hán ngữ Trung cổcjep
Phản thiết徒協切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợ. $ Cũng có khi đọc là chữ {điệp}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.畏懼、恐懼。《莊子.達生》:「死生驚懼,不入乎其胸中,是故迕物而不慴。」 2.懾服。《文選.枚乘.七發》:「恐虎豹,慴鷙鳥。」《晉書.卷二三.樂志下》:「威風震勁蜀,武烈慴強吳。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 懾|慑[she4]|Taiwan pr. [zhe2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之涉切【集韻】【韻會】【正韻】質涉切,𠀤音讋。【廣韻】伏也,懼也,怯也。【史記·項羽紀】一府中皆慴伏。又【班固·東都賦】八靈爲之震慴。 又【廣韻】徒協切【集韻】【韻會】達協切,𠀤音牒。義同。 又【集韻】席入切,音習。懼也。 又實攝切,音涉。恐也。

Thuyết Văn

懼也。从心。習聲。讀若㬪。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

之涉切。七部。

【慴】(tiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 習 (tập) Phiên thiết: 之涉切 → chi + thiệp | Đọc như: 㬪 (nguyên) Nghĩa: 懼 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。習 thanh。 đọc như 㬪。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 慑