jiāo kiêu

Hán Việt: kiêu · Pinyin: jiāo

Tổng quan

kiêu ngạo

憍坑 · 憍尸 · 憍慢 · 憍梵 · 憍奢耶 · 憍尸迦 · 憍拉婆 · 憍曇彌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāo
Hán Việtkiêu
Quảng Đônggiu1
Nhật BảnHOSHIIMAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổkhieu
Phản thiết渠嬌切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Kiêu ngạo, hợm mình, cho mình là hay là giỏi. Như {kiêu mạn giải đãi} [憍慢懈怠] kiêu mạn biếng lười. Phóng túng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.驕傲。《集韻.平聲.宵韻》:「憍,矜也。」《淮南子.道應》:「數戰則民罷,數勝則主憍。」 2.恣意、放縱。《廣韻.平聲.蕭韻》:「憍,恣也。」《後漢書.卷二六.蔡茂傳》:「外戚憍逸,賓客放濫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憍jiāo 1.同"骄"。骄傲;骄矜。 2.高仰。

Eng

  • CC-CEDICT arrogant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】舉喬切【集韻】【韻會】居妖切,𠀤音驕。【集韻】逸也,矜也。【廣韻】憐也,恣也。【周武王·觴豆銘】戒之憍,憍則逃。 又通作驕。【左傳·隱三年】驕奢淫泆。【疏】驕,謂恃己凌物。亦通作喬。【禮·樂記】齊音敖辟喬志。 又【正韻】堅堯切,音驍。義同。 又【廣韻】巨嬌切【集韻】渠嬌切,𠀤音趫。【集韻】虛憍,高仰也。 又【韻會】居夭切。小人得志也。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𩿑 · 㤭