憑弔
bằng điếu
Hán Việt: bằng điếu · Pinyin: píng diào
Tổng quan
Nhớ về chuyện cũ mà than thở
对着遗迹、坟墓等怀念(古人或旧事):~烈士墓, 到杭州西湖去的人,总要到岳王坟前~一番。
對著遺跡追念古人或舊事。如:「他站在山上,憑弔那座古廟。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tưởng niệm
- Google Alex v6 viếng
- VietPhrases kính viễn; tưởng niệm; viếng; kính viếng
- Tần suất từ bằng điếu/bằng đích/bẵng điếu/bẵng đích: tưởng nhớ/kính viễn/tưởng niệm/viếng/kính viếng; kính viễn; tưởng niệm; viếng; kính viếng
- Biên soạn 憑吊 píngdiào v. 1. evoke the past by visiting historical sites 2. pay homage to (the deceased)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對著遺跡追念古人或舊事。如:「他站在山上,憑弔那座古廟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对着遗迹、坟墓等怀念(古人或旧事):~烈士墓, 到杭州西湖去的人,总要到岳王坟前~一番。
Eng
- Cihui to visit a place for the memories; to pay homage to (the deceased)
- Tần suất từ 憑吊 píngdiào v. 1. evoke the past by visiting historical sites 2. pay homage to (the deceased)