憔悴

qiáo cuì tiều tụy

Hán Việt: tiều tụy · Pinyin: qiáo cuì

Tổng quan

héo hon và vàng vọt | gầy gò và xanh xao | hốc hác | (cây cối) khô héo

Cấu tạo: (tiều) + (tụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui héo hon và vàng vọt | gầy gò và xanh xao | hốc hác | (cây cối) khô héo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.枯槁瘦病的樣子。《楚辭.屈原.漁父》:「顏色憔悴,形容枯槁。」宋.柳永〈蝶戀花.獨倚危樓風細細〉詞:「衣帶漸寬終不悔,為伊消得人憔悴。」也作「蕉萃」。 2.憂患、煩惱。《楚辭.劉向.九歎.怨思》:「身憔悴而考旦兮,日黃昏而長悲。」元.武漢臣《玉壺春》第四折:「強風情不曉事,呆廝!誰著你將錢去買憔悴。」 3.受困苦。《孟子.公孫丑上》:「民之憔悴於虐政,未有甚於此時者也。」 4.枯萎、凋謝。三國魏.曹植〈喜雨〉詩:「棄之必憔悴,惠之則滋榮。」 5.衰敗。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉一七首之三:「繁華有憔悴,堂上生荊杞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘦弱无力脸色难看的样子颜色憔悴,形容枯槁|几年不见,她憔悴多了。引申为劳苦,失意冠盖满京华,斯人独憔悴。

Eng

  • CC-CEDICT wan and sallow|thin and pallid|haggard|(of plants) withered
  • Cihui wan and sallow; thin and pallid; haggard; (of plants) withered

ja

  • JMdict haggardness|emaciation|wasting away|being tired out|being worn out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困苦 · 干瘦 · 干瘪

Từ trái nghĩa

丰润 · 丰满 · 焕发