應乾

ứng kiền

Hán Việt: ứng kiền

Tổng quan

ỨNG CÀN (1034-1096) Thiền sư đời Tống, họ Bành, người xứ Bình Hương (nay thuộc tỉnh Giang Tây) Trung Quốc. Sau khi xuất gia và thụ giới cụ túc, sư đi tham vấn khắp nơi, đến ngài Đông Lâm Thường Tổng t

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言一切有关的。

Cấu tạo: 应 (ứng) + 干 (kiền)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1034-1096) Thiền sư đời Tống, họ Bành, người xứ Bình Hương (nay thuộc tỉnh Giang Tây) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sau khi xuất gia và thụ giới cụ túc, sư đi tham vấn khắp nơi, đến ngài Đông Lâm Thường Tổng thì sư đại ngộ và nối pháp ngài, thuộc phái Hoàng Long tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Niên hiệu Nguyên Phong thứ 3 (1080), trong thời gian Thường Tổng trụ trì chùa Đông Lâm ở Lô Sơn, sư kế vị trụ trì Bảo Phong Thiền Viện ở Lặc Đàm

Từ liên quan

Gần nghĩa

乾元 · 乾冷 · 乾县 · 乾命 · 乾坤 · 乾城 · 乾子 · 乾季