應作

ứng tác

Hán Việt: ứng tác

Tổng quan

(術語)應機而作。與應現同。文句二下曰:「名月是寶吉祥月天子,大勢至應作。(中略)寶光是寶意日天子,觀世音應作。」☸

Cấu tạo: 应 (ứng) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)應機而作。與應現同。文句二下曰:「名月是寶吉祥月天子,大勢至應作。(中略)寶光是寶意日天子,觀世音應作。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐 · 作乱