戹
ách
Hán Việt: ách · Pinyin: è
Tổng quan
biến thể của 厄[e4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Hán Việt | ách |
| Quảng Đông | aak1 |
| Nhật Bản | SEMAI |
| Hàn Quốc | 액 |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qrek |
| Baxter-Sagart | qˤ<r>[i]k |
| Hán ngữ Thượng cổ | qˤ<r>[i]k |
| Phản thiết | 於革切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khốn ách, cũng như chữ {ách} [阨]. Có khi dùng như chữ {ách} [厄]. Hẹp. Gian khổ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「厄」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 厄[e4]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】於革切【集韻】【韻會】【正韻】乙革切,𠀤音厄。【說文】隘也。【徐曰】戶小門也。 又艱也。【周禮·地官】賙萬民之囏戹。 又【增韻】困也。【史記·季布傳】兩賢豈相戹哉。 又通作阨。【孟子】阨窮而不憫。 又【韻補】叶乙得切。【王逸·九思】悼屈子兮遭戹,沉玉躬兮湘汨。何楚國兮難化,迄子今兮不易。【六書正譌】凡阨軛等字从此。俗用厄,乃五果切,木節也。 考證:〔【王逸·九思】悼屈子兮遭戹,沈玉躬兮湘汨。何楚國兮難化,迄如今兮不易。〕 謹照原文如今改子今。
Thuyết Văn
隘也。 从戶。乙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
隘者、陋也。陋者、阸陜也。陜者、隘也。 按聲字衍。或於雙聲取音。此从甲乙之乙。取乙乙難出之意也。於革切。十六部。
【戹】 (ách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戶 (hộ) | Thanh phù (聲符): 乙 (ất) Phiên thiết: Vu cách thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ải (Nơi hiểm trở. Chỗ đị) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 厄 · 厄 · 厄