扇动

shān dòngphiến động

Hán Việt: phiến động · Pinyin: shān dòng

Tổng quan

vỗ; đập (cánh). 扇動翅膀 vỗ cánh; đập cánh; kích động; xúi giục; xúi bẩy (làm điều xấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.煽动; 鼓动。 2.指禽鸟飞虫鼓翅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.搖動、拍動。如:「鳥兒扇動翅膀,在天空翱翔。」 2.慫恿生事。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「中常侍樊豐及侍中周廣、謝惲等更相扇動,傾搖朝廷。」《三國志.卷三八.蜀書.許靖傳》:「迫於袁術,方命圮族,扇動群逆,津塗四塞。」也作「煽動」。

Cấu tạo: 扇 (phiến) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phiến động/thiên động: vỗ/đập/kích động/xúi giục/xúi bẩy; đập; kích động; xúi giục; xúi bẩy
  • Biên soạn 扇動 shāndòng r.v. 1. fan; flap 2. incite; instigate (strike/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搖動、拍動。如:「鳥兒扇動翅膀,在天空翱翔。」 2.慫恿生事。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「中常侍樊豐及侍中周廣、謝惲等更相扇動,傾搖朝廷。」《三國志.卷三八.蜀書.許靖傳》:「迫於袁術,方命圮族,扇動群逆,津塗四塞。」也作「煽動」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.煽动; 鼓动。 2.指禽鸟飞虫鼓翅。

Eng

  • JMdict incitement
  • JMdict sedition
  • JMdict agitation
  • JMdict abetting
  • Cihui to fan; to flap; to incite; to instigate (a strike etc)
  • Tần suất từ 扇動 shāndòng r.v. 1. fan; flap 2. incite; instigate (strike/etc.)

ja

  • JMdict 扇動(せんどう)

other

  • Nguồn khác Làm loạn
  • Nguồn khác Xúi giục làm loạn

Từ liên quan

Gần nghĩa

动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵 · 动凶