phác

Hán Việt: phác · Pinyin:

Tổng quan

phác phác (đánh đập) [Eng: to beat, to hit]

扑住 · 扑倒 · 扑克 · 扑入 · 扑击 · 扑向 · 扑哧 · 扑扇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphác
Quảng Đôngbok1
Mân Namphok
Nhật BảnKARUKUUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄨˉ
Hán ngữ Trung cổphuk
Baxter-Sagartpʰˤok
Hán ngữ Thượng cổpʰˤok
Phản thiết匹角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đập. Đánh sẽ gọi là {phốc}. Cái phốc, một thứ đồ dùng để đánh người. Giản thể của chữ [撲].
  • Thiều Chửu Đánh, dập tắt. Đánh trượng. Phẩy qua. Cái để đánh đập. Như {cầu phác} [毬撲] cái vợt đánh bóng. Một âm là {bạc}. Cùng đánh nhau, đấu sức. Đổ ngã. Như {tha hoài trung phác khứ} [他懷中撲去] ngã sà vào lòng y. Dị dạng của chữ [扑].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phốc đá phốc lên [Eng: to kick]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vọc vọc nước [Eng: the children dipped their hands into water for play]
  • Bảng Tra Chữ Nôm buốt rét buốt; đau buốt [Eng: feeling a biting cold; acute pain]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vục vục xuống [Eng: to scoop something]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: buốt Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.擊打。如:「鞭扑」。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「(高漸離)舉筑扑秦皇帝,不中。」 2.擊敗。通「仆」。《史記.卷四.周本紀》:「秦破韓魏,扑師武。」裴駰集解引徐廣曰:「扑,一作仆。」 [名] 戒尺或刑杖。《書經.舜典》:「鞭作官刑,扑作教刑。」《漢書.卷三一.陳勝項籍傳》:「履至尊而制六合,執敲扑以鞭笞天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扑 (形声。左形,右声。本义击,打) 同本义 扑,挨也。--《说文》 扑,击也。--《广雅》 连杖曰扑。--《通俗文》 荫不祥之木为雷电所扑。--《淮南子·说林》 举筑扑秦皇帝,不中。--《史记·刺客列传》 吾即扑杀汝。--清·方苞《左忠毅公逸事》 又如扑掌(拍掌。表示惊讶、惋惜);扑作教刑(用板子责打违反礼教的人);扑刑(指教师用戒尺、教鞭之类对学生所作的体罚);扑抶(杖击,鞭打);扑责(杖击责罚);扑枣(击落枣 子) 进攻 秦破韩、魏,扑师武。--《史记·周本纪》 拂着;拂拭 扑(撲)pū ⒈拍,轻打~粉。~蝴蝶。~打帽上的尘土。 ⒉冲,猛打郁香~鼻…

Eng

  • CC-CEDICT to throw oneself at|to pounce on|to devote one's energies|to flap|to flutter|to dab|to pat|to bend over

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蒲角切【集韻】【韻會】【正韻】弼角切,𠀤音雹。【說文】挨也。【廣韻】相撲也。 又【增韻】踣也。【韓愈·納涼聮句】朽杌惧傾撲。或作𢷏。 又【集韻】匹角切,音璞。與㩧同。擊也。 又【唐韻】【集韻】【韻會】普木切【正韻】普卜切,𠀤與攴同。小擊也。【書·盤庚】若火之燎于原,不可嚮邇,其猶可撲滅。 又杖也。與扑同。【荀悅申鑒】桎梏鞭撲,以加小人。 又【荀子·臣道篇】若馭撲馬。【註】未調習之馬。 又【集韻】博木切,音卜。拭也。

Thuyết Văn

挨也。 从手。聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

撲與扑㯷、義皆別。今人溷之。廣韵一屋云。拂箸。今義也。 蒲角切。廣韵普木切。一部。

【撲】 (phác ⟨bạc|phốc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符):  () Phiên thiết: Bồ giác thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ai (Đun đẩy.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 扑 · 擈 · 𢪗 · 𢭠 · 𢷏 · 扑 · 撲 · 擈 · 扑 · 撲 · 扑 · 撲