cột

Hán Việt: cột · Pinyin:

Tổng quan

lau chà hoạt bát

扢1. · 扢2. · 扢咋 · 扢戲 · 扢扎 · 扢扠 · 扢拉 · 扢揚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcột
Quảng Đônggwat1
Chú âmㄍㄨˇ
Hán ngữ Trung cổghuot
Phản thiết魚乞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xoa bóp. Nén.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm gật gật gù; ngủ gật [Eng: to nod repeatedly out of satisfaction; to drop off]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngất ngất trời [Eng: sky-high]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hếch hếch chân lên, mũi hếch [Eng: part a corner (of one's lips, mouth), snub nose]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngấc đầu ngấc lên [Eng: lift one's head]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: gật Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 奮然起舞的樣子。《集韻.入聲.迄韻》:「奮舞貌。」《莊子.讓王》:「子路扢然執干而舞。」

Eng

  • CC-CEDICT clean|to rub
  • CC-CEDICT sprightful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古忽切,音骨。摩也。【前漢·禮樂志】扢嘉壇,椒蘭芳。【註】摩拭其壇。【左思·吳都賦】挂扢而爲創痏。 又【唐韻】戸骨切【集韻】胡骨切,𠀤音鶻。又【集韻】下沒切,音齕。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤居乙切,音訖。擊也。 又【集韻】許訖切,音迄。奮舞貌。一曰喜也。【莊子·讓王篇】子路扢然執干而舞。 又魚乞切,音屹。義同。 又九傑切,音紇。拔引也。【正字通】同㧉,省文。

Tự hình

  • Khải thư