扢
cột
Hán Việt: cột · Pinyin: xì
Tổng quan
lau chà hoạt bát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xì |
|---|---|
| Hán Việt | cột |
| Quảng Đông | gwat1 |
| Chú âm | ㄍㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuot |
| Phản thiết | 魚乞切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xoa bóp. Nén.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm gật gật gù; ngủ gật [Eng: to nod repeatedly out of satisfaction; to drop off]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngất ngất trời [Eng: sky-high]
- Bảng Tra Chữ Nôm hếch hếch chân lên, mũi hếch [Eng: part a corner (of one's lips, mouth), snub nose]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngấc đầu ngấc lên [Eng: lift one's head]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: gật Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 奮然起舞的樣子。《集韻.入聲.迄韻》:「奮舞貌。」《莊子.讓王》:「子路扢然執干而舞。」
Eng
- CC-CEDICT clean|to rub
- CC-CEDICT sprightful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古忽切,音骨。摩也。【前漢·禮樂志】扢嘉壇,椒蘭芳。【註】摩拭其壇。【左思·吳都賦】挂扢而爲創痏。 又【唐韻】戸骨切【集韻】胡骨切,𠀤音鶻。又【集韻】下沒切,音齕。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤居乙切,音訖。擊也。 又【集韻】許訖切,音迄。奮舞貌。一曰喜也。【莊子·讓王篇】子路扢然執干而舞。 又魚乞切,音屹。義同。 又九傑切,音紇。拔引也。【正字通】同㧉,省文。
Tự hình
- Khải thư