tảo

Hán Việt: tảo

Tổng quan

quét (bằng chổi hoặc chổi quét) quét sạch xoá bỏ loại bỏ quét qua (mắt, v.v.) nhìn lướt (dạng kết hợp) cây chổi (lớn)

扫兴 · 扫去 · 扫听 · 扫地 · 扫墓 · 扫射 · 扫尾 · 扫帚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǎo
Hán Việttảo
Quảng Đôngsou3
Chú âmㄙㄠˇ
Hán ngữ Trung cổsauh
Phản thiết先到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 掃
  • Thiều Chửu Quét. Như {sái tảo} [洒掃] vẩy nước quét nhà. Bạch Cư Dị [白居易] : {Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo} [落葉滿階紅不掃] (Trường hận ca [長恨歌]) Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét. Tản Đà dịch thơ : {Đầy thềm ai quét lá hồng thu rơi}. Xong hết. Như {tảo số} [掃數] tính xong các số rồi. Phu đê lấy rơ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扫 (会意。从手,从帚。手拿扫帚表示打扫。本义打扫) 同本义 埽,弃也。--《说文》。字亦作掃。 埽,除也。--《广雅》 掌五寝之埽除粪洒之事。--《周礼·隶仆》 子有廷内,弗洒弗扫。--《诗·唐风·山有枢》 花径不曾缘客扫,蓬门今始为君开。--唐·杜甫《客至》 又如扫径(清洁路径);扫尘(扫去尘垢;比喻扫荡残敌,平定乱事);扫脑儿(秃子);扫道(踩出来的路);扫桃(扫面子);扫花以待(表示主人待客的诚意);扫眉才子(指有文才的女子 ) 掠过 千骑飚扫,万乘雷奔。--李白《大猎赋》 又如扫望(扫视 扫(掃)sào 扫(掃)sǎo ⒈用扫帚等除去尘土、垃圾…

Eng

  • CC-CEDICT to sweep (with a brush or broom)|to sweep away; to wipe out; to get rid of|to sweep (one's eyes etc) over; to scan
  • CC-CEDICT (bound form) a (large) broom

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇老切,音嫂。弃也,拚除也。【詩·大雅】洒掃廷內。 又鬧掃,髻名。【三夢記】鬧掃,猶盤雅墮馬之類也。唐詩云:還梳鬧掃學宮妝。 又【唐韻】【廣韻】蘇到切【集韻】【韻會】【正韻】先到切,𠀤音譟。義同。【論語】當洒掃應對進退,則可矣。本作埽。又與騷通。別詳土部,馬部。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 埽 · 𢱥 · 埽 · 扫 · 扫 · 掃 · 埽 · 扫 · 掃