抔飲

póu yǐnbồi ẩm

Hán Việt: bồi ẩm · Pinyin: póu yǐn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以手掬水而饮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用手捧水而飲。《禮記.禮運》:「夫禮之初,始諸飲食,其燔黍捭豚,汙尊而抔飲,蕢桴而土鼓,猶若可以致其敬於鬼神。」

Cấu tạo: 抔 (bồi) + 飲 (ẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hốc nước uống
  • Biên soạn v. drink out of the hands

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手捧水而飲。《禮記.禮運》:「夫禮之初,始諸飲食,其燔黍捭豚,汙尊而抔飲,蕢桴而土鼓,猶若可以致其敬於鬼神。」

Eng

  • Cihui 抔飲 óuyǐn v. drink out of the hands

Từ liên quan

Gần nghĩa

飲俴 · 飲光 · 飲冰 · 飲器 · 飲場 · 飲子 · 飲彈 · 飲徒