投军

tóu jūnđầu quân

Hán Việt: đầu quân · Pinyin: tóu jūn

Tổng quan

đi bộ đội; nhập ngũ; tòng quân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时谓投奔军队去当兵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從軍。《薛仁貴征遼事略》:「日當午時,見一白袍年少,分開人直走至帳下,某來投軍。」《三國演義》第一回:「快斟酒來吃,我待趕入城去投軍。」

Cấu tạo: 投 (đầu) + 軍 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn join the army

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從軍。《薛仁貴征遼事略》:「日當午時,見一白袍年少,分開人直走至帳下,某來投軍。」《三國演義》第一回:「快斟酒來吃,我待趕入城去投軍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时谓投奔军队去当兵。

Eng

  • Cihui to join up; to enlist (e.g. in the military)

other

  • Nguồn khác Xung vào lính. Đi lính

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从军 · 当兵