抛
phao
Hán Việt: phao
Tổng quan
ném ném đi quăng vất bỏ từ bỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | phao |
|---|---|
| Quảng Đông | paau1 |
| Nhật Bản | NAGEUTSU |
| Hàn Quốc | 포 |
| Chú âm | ㄆㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phrau |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [拋].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm phào phều phào [Eng: to sputter weakly]
- Bảng Tra Chữ Nôm phau trắng phau [Eng: very white]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phao Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「拋」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拋 (形声。本义丢弃) 同本义 管儿不作供奉儿,抛在东都双鬓丝。--唐·元稹《琵琶歌》 纸片抛落。--《聊斋志异·促织》 又如抛漾(抛弃);抛撒(抛弃;脱落;洒落);抛撇(抛开;撇弃);抛官(辞官,弃官);抛除(丢弃,抛掉) 抛,掷 忆昔花间相见后,只凭纤手,暗抛红豆。--唐·欧阳炯《贺明朝》 又如抛砖引玉;抛丸(杂技之一。两手上下抛接多个弹丸不使落地);抛扔(投掷);抛珠滚玉(比喻流泪);抛声炫俏(故意声张卖弄);抛泊(抛锚停泊) 以低价大量卖出 抛(拋)pāo ⒈投,扔~物。 ⒉丢掉~弃。 ⒊暴露~头露面。 ⒋ ⒌ ①车、船等发生故障,中途停止行驶。…
Eng
- CC-CEDICT to throw|to toss|to fling|to cast|to abandon
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拋 · 拋