抠
khu
Hán Việt: khu
Tổng quan
đào móc cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn) chạm khắc cắt nghiên cứu tỉ mỉ keo kiệt bủn xỉn vén lên (đặc biệt là vạt áo)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kōu |
|---|---|
| Hán Việt | khu |
| Quảng Đông | kau1 |
| Chú âm | ㄎㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khu |
| Baxter-Sagart | kʰo |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰo |
| Phản thiết | 豈俱切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 摳
- Thiều Chửu Vén, xách. Như {khu y nhi xu} [摳衣而趨] vén áo mà chạy rảo. Dò lấy, mò thử.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抠 (形声。从手,区声。本义抓,提) 同本义 使数人抠耳,力掀举之。--《聊斋志异·大力将军》 又如抠衣(提起衣服前襟。表示对人恭敬);抠迎(抠衣迎接);抠裳(抠衣);抠请(抠衣延请) 挖 抠眼睛,捻鼻子。--《西游记》 又如在地上抠个洞;把掉在缝里的豆粒抠出来;抠心挖肚(抠心挖血。挖空心思,绞尽脑汁);抠索(掏挖,勒索) 抓牢 卓气力大,两手抠住;吕布便入,揪倒伍孚。--《三国演义》 抠 抠(摳)kōu ⒈使用手指或细小的东西挖~个小孔。把钉子从壁缝中~出来。〈引〉向片面狭窄的方面去深求专~字眼。死~条文。 ⒉雕刻~花纹。 ⒊吝啬,小气此人太~。
Eng
- CC-CEDICT to dig; to pick; to scratch (with a finger or sth pointed)|to carve; to cut|to study meticulously|stingy; miserly|to lift up (esp. the hem of a robe)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】口侯切【集韻】【韻會】墟侯切【正韻】驅侯切,𠀤音彄。【說文】繑也。一曰摳衣升堂。【廣韻】挈衣也。【禮·曲禮】摳衣趨隅。【註】摳,提也。 又探也。【列子·黃帝篇】以瓦摳者巧,以鉤摳者憚,以黃金摳者惛。【註】以手藏物,探而取之。 又【揚子·方言】摳,揄旋也。秦晉樹稼早成熟謂之旋,燕齊之閒謂之摳揄。【集韻】或作挎。 又【唐韻】豈俱切【集韻】【韻會】𧇾于切,𠀤音區。亦褰裳也。 又【集韻】於口切。與毆同。捶擊物也。
Thuyết Văn
繑也。 一曰摳衣。 从手。區聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按糸部曰。繑、絝紐也。與摳義絕遠。疑是矯字之譌。矢部曰。矯、柔箭箝也。摳之義爲矯枉。 各本下有𦫵堂二字。今依韵會刪正。攐篆下曰。摳衣也。然則此當云一曰攐衣。曲禮曰。摳衣趨隅。摳、提也。衣、裳也。論語注云。攝𪗋者、摳衣也。 口矦切。四部。
【摳】(khua) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 區 (khu) Phiên thiết: 口矦切 → khẩu + hầu Nghĩa: 繑 vậy。 Một thuyết khác: 摳衣。 từ thủ (tay)。區 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 抠 · 挎 · 抠 · 摳 · 抠 · 摳