拚命

pàn mìngbiện mệnh

Hán Việt: biện mệnh · Pinyin: pàn mìng

Tổng quan

liều mình; liều thân; liều mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

拼命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

豁出性命,不計一切。《儒林外史》第四三回:「苗酋拚命的領著苗兵投石柱橋來,卻不防一聲炮響,橋下伏兵齊出。」《紅樓夢》第六五回:「倘若有一點叫人過不去,我有本事先把你兩個的牛黃狗寶掏了出來,再和那潑婦拚了這命,也不算是尤三姑奶奶。」

Cấu tạo: 拚 (biện) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 拼命
  • Tần suất từ xem 拼命[pīn mìng]; sự liều lĩnh, , tình trạng tuyệt vọng; biện mệnh/phiên mệnh/phấn mệnh: liều mình/liều thân/liều mạng; liều mình; liều thân; liều mạng; liều thân; liều mạng
  • Biên soạn 1. risk one's life 2. make a desperate effort

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豁出性命,不計一切。《儒林外史》第四三回:「苗酋拚命的領著苗兵投石柱橋來,卻不防一聲炮響,橋下伏兵齊出。」《紅樓夢》第六五回:「倘若有一點叫人過不去,我有本事先把你兩個的牛黃狗寶掏了出來,再和那潑婦拚了這命,也不算是尤三姑奶奶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拼命。
  • Kaggle Zh-Vi desperateness

Eng

  • Cihui see 拼命
  • Tần suất từ v.o. <topo.> 1. risk one's life 2. make a desperate effort , Wǒ ∼ gàn ¹yě gàn bù ¹wán. I can't finish it even if I work myself to death

Đức

  • Handedict Hoffnungslosigkeit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冒死 · 拼命