拢
long
Hán Việt: long
Tổng quan
gom lại thu thập tiến lại gần tiếp cận cộng tóm tắt chải (tóc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǒng |
|---|---|
| Hán Việt | long |
| Quảng Đông | lung5 |
| Chú âm | ㄌㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lungx |
| Phản thiết | 力董切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 董 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 攏
- Thiều Chửu Họp lại. Như {vi long} [圍攏] tụ lại. Đánh đòn. Đỗ thuyền.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拢 (形声。从手,龙声。本义聚合,合拢) 同本义 拢万川乎巴梁。--郭璞《江赋》 又如拢钱 总计;合计 梳理;整理 傍靠 知郎旧时意,且请拢船头。--《乐府诗集·丁仙芝·江南曲》 又如拢家(回家);拢岸;拢船(撑船靠岸);拢边(靠近旁边) 接近 弹奏弦乐器的一种指法。用指在弦上上下按捺 轻拢慢捻抹复挑 拢(攏)lǒng ⒈总合,合上,聚集~总∠~。~到一起。 ⒉靠近,船只靠岸靠~。拉~。谈得~。~岸。 ⒊收束,使不放松~紧。~住。 ⒋梳,梳理~发。
Eng
- CC-CEDICT to gather together; to collect|to approach; to draw near to|to add; to sum up|to comb (hair)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】力董切【集韻】【韻會】魯孔切,𠀤聾上聲。持也,掠也。一曰拗攏,籌也。謂酒律。 又【集韻】【韻會】𠀤盧東切,音聾。理也。鄭氏曰:从𢸭轉註。【正字通】六書略𢸭攏分爲二,非。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拢 · 拢 · 攏 · 拢 · 攏