挂单

guà dānquải đan

Hán Việt: quải đan · Pinyin: guà dān

Tổng quan

ngủ lại chùa khác (chỉ những nhà sư đi hành khất)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(游方和尚)到庙里投宿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遊方僧侶投寺寄住。《儒林外史》第三八回:「不多幾日,禪林裡來了一個掛單的和尚。」也作「掛搭」。 2.從事股票等交易,已經委託買進、賣出而等著成交回報。

Cấu tạo: 掛 (quải) + 單 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngủ lại chùa khác
  • Biên soạn 掛單 uàdān* v.o. lodge in a temple for night

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遊方僧侶投寺寄住。《儒林外史》第三八回:「不多幾日,禪林裡來了一個掛單的和尚。」也作「掛搭」。 2.從事股票等交易,已經委託買進、賣出而等著成交回報。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (游方和尚)到庙里投宿。

Eng

  • Cihui 掛單 uàdān* v.o. lodge in a temple for night
  • Tần suất từ 掛單 uàdān* v.o. lodge in a temple for night

other

  • Nguồn khác Quải là ở đậu, đơn là đơn vị
  • Nguồn khác Tất cả vật dụng của tòng lâm thuộc về một vị tăng là 1 đơn vị
  • Nguồn khác Ở đậu một ngày thì làm chủ tòng lâm một ngày
  • Nguồn khác Ở đậu 10 năm thì làm chủ tòng lâm 10 năm

Từ liên quan

Gần nghĩa

单一 · 单丁 · 单丛 · 单丝 · 单个 · 单于 · 单产 · 单亲