tễ

Hán Việt: tễ

Tổng quan

chen chúc nhồi nhét đẩy người khác sang một bên nén tìm (thời gian trong lịch trình bận rộn)

挤乳 · 挤兑 · 挤入 · 挤出 · 挤占 · 挤压 · 挤咕 · 挤垮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttễ
Quảng Đôngzai1
Chú âmㄐㄧˇ
Hán ngữ Trung cổce
Phản thiết牋西切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [擠].
  • Thiều Chửu Gạt, đẩy. {Bài tễ} [排擠] đè lấn, cũng đọc là chữ {tê}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挤 (形声。从手,齐声。本义推开;除去) 同本义 挤,排也。--《说文》 挤,推也。--《广雅》 小人老而无子,知挤于沟壑矣。--《左传·昭公十三年》 汉军却,为楚所挤。--《史记·项羽本纪》 又如挤住了(凑上遇上而又推脱不开) 排斥;排挤 故其君因其修以挤之。--《庄子·人间世》 抑有功而挤有罪。--《荀子·仲尼》 又如挤抑(排挤压抑);挤撮(合伙欺负;拿捏;排挤);挤陷(排挤陷害) 毁坏;损坏 挤社稷,失宗庙。--《逸周书 挤(攄)jǐ ⒈用力压使排出~牙膏。~羊奶。 ⒉想法子腾出来~时间。 ⒊拥,推,紧挨拥~。车厢里~满了人。街上也是人~人。〈引〉…

Eng

  • CC-CEDICT to crowd in|to cram in|to force others aside|to press|to squeeze|to find (time in one's busy schedule)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子計切,音霽。【說文】排也。一曰推也。【左傳·昭十三年】小人老而無子,知擠于溝壑矣。【註】擠,墜也。子細反。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子禮切,音濟。義同。【史記·項羽紀】漢軍卻爲楚所擠。【莊子·人閒世】其君因其修以擠之。 又【玉篇】【廣韻】將西切【集韻】【韻會】【正韻】牋西切,𠀤音齏。義同。

Thuyết Văn

排也。 从手。𠫼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。知擠于溝壑矣。杜云。隊也。隊今之墜字。謂排而墜之也。商書微子作隮。引左傳亦作隮。隮者、躋之俗。 子計切。十五部。

【擠】 (tễ ⟨tê⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𠫼 (𠫼) Phiên thiết: Tử kế thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bài (Bời ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㨈 · 𡬚 · 挤 · 挤 · 擠 · 挤 · 擠