挤乳
tễ nhũ
Hán Việt: tễ nhũ
Tổng quan
sữa, nhựa mủ (cây), nước (dừa...), (xem) spill, (nghĩa bóng) loại văn học đơn giản, học thuyết đơn giản, vắt sữa, bòn rút, bóc lột, lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn...), (từ lóng) nhận trộm, nghe lỏm (điệ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vắt sữa
Mainland
- Kaggle Zh-Vi milk