挺拔

tǐng bá đĩnh bạt

Hán Việt: đĩnh bạt · Pinyin: tǐng bá

Tổng quan

cao và thẳng

Cấu tạo: (đĩnh) + (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao và thẳng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.直立高聳。如:「挺拔的松樹。」 2.獨立特出的樣子。《宋史.卷三三一.沈遘傳》:「遼字叡達,幼挺拔不群,長而好學尚友。」 3.堅強有力。如:「他的書法,剛勁挺拔,力透紙背。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直立而高耸。亦形容高超出众; 刚健有力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.直立而高耸。亦形容高超出众。 2.刚健有力。

Eng

  • CC-CEDICT tall and straight
  • Cihui tall and straight

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挺立 · 特立