láo lao

Hán Việt: lao · Pinyin: láo

Tổng quan

Âm Nôm: lao Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

捞取 · 捞女 · 捞摸 · 捞本 · 捞着 · 捞网 · 捞蛤 · 捞钱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláo
Hán Việtlao
Quảng Đônglaau4
Chú âmㄌㄠˉ
Hán ngữ Trung cổlau
Phản thiết魯刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [撈].
  • Thiều Chửu Mò, lặn vào trong nước mà mò vật gì lên gọi là {lao}. Như {lao ngư} [撈魚] mò cá. $ Cũng đọc là chữ {liệu}.

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lao Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捞 (形声。从手,劳声。本义从水中寻取东西) 同本义 用不正当的手段获取 的流氓) 捉拿 唠,唠叨 为了某事(如消费、损失)给自己补偿 捞(撈)lāo ⒈从液体中取东西~沙。打~沉船。 ⒉使用不正当的手段取得他大~了一把,发了横财。 捞láo 1.见"捞什子"。

Eng

  • CC-CEDICT to fish up|to dredge up

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魯刀切【集韻】【韻會】【正韻】郞刀切,𠀤音勞。沈取曰撈,言沒入水中取物也。 又【集韻】郞到切,音澇。義同。又力弔切,音料。同撩。【揚子·方言】取也。【郭璞註】謂鉤撈也。 又憐蕭切,音聊。義同。通作摷。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 捞 · 捞 · 撈 · 捞 · 撈