捞蛤
lao cáp
Hán Việt: lao cáp
Tổng quan
(động vật học) con trai (Bắc,Mỹ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc, (từ lóng) một đô,la, sướng rơn, (thông tục) câm như hến
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bắt nghêu
Mainland
- Kaggle Zh-Vi clam