捞蛤

lao cáp

Hán Việt: lao cáp

Tổng quan

(động vật học) con trai (Bắc,Mỹ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc, (từ lóng) một đô,la, sướng rơn, (thông tục) câm như hến

Cấu tạo: 撈 (lao) + 蛤 (cáp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắt nghêu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi clam

Từ liên quan

Gần nghĩa

捞取 · 捞女 · 捞摸 · 捞本 · 捞着 · 捞网 · 捞钱 · 捞鱼