trịch

Hán Việt: trịch

Tổng quan

ném thả xí ngầu âm ở Đài Loan là [zhi2]

掷出 · 掷去 · 掷筊 · 掷色 · 掷还 · 掷钱 · 掷圈环 · 掷土块

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhí
Hán Việttrịch
Quảng Đôngzaak6
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổdriek
Phản thiết直隻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [擲].
  • Thiều Chửu Ném. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Thái Sơn nhất trịch khinh hồng mao }[泰山一擲輕鴻毛] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao. Cho. Trong thơ từ thường hay dùng chữ {trịch hạ} [擲下] nghĩa là cho đồ gì. Chồm lên.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trịch nặng trịch; cầm trịch [Eng: very heavy; to conduct (a choir), to guide]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「擲」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掷 (形声。从手,郑声。本义扔,抛) 同本义 荆轲废,乃引其匕首以掷秦王。--《史记·刺客列传》 少间,帘内掷一纸出。--《聊斋志异·促织》 又如掷丸(辽俗,于正旦抛掷饼团以惊鬼);掷骰(掷色,掷博,掷博齿,掷卢,掷钱。掷骰子之类的种种赌博游戏);掷铁饼 投射 多情过客,空费汝、星眸小掷。--清·许田《解语花》 又如掷目(投以目光) 腾跃,将自身抛入空中 澄波月上见鱼掷,晚径叶多闻犬行。--唐·周贺《晚题江馆》 又如掷身(纵身);掷倒(逆行连倒, 掷(攕)zhì投,抛,扔投~。抛~。~铅球。

Eng

  • CC-CEDICT to toss|to throw dice|Taiwan pr. [zhi2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直隻切,音躑。讀若呈入聲。投也,振也。【增韻】拋也,掉也。與擿同。【晉書·孫綽傳】嘗作天台山賦,以示范榮期云:卿試擲地,當作金石聲也。【杜牧·阿房宮賦】鼎鐺玉石,金塊珠礫,弃擲邐迤。秦人視之,亦不甚惜。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 擿 · 掷 · 擿 · 掷 · 擲 · 擿 · 掷 · 擲