掷还

zhì huántrịch hoàn

Hán Việt: trịch hoàn · Pinyin: zhì huán

Tổng quan

trả lại; gửi trả; xin trả lại. xin sớm trả lại đơn xét duyệt thì mang ơn lắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.投给。 2.用为请人归还原物的谦辞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

請人歸還原物的謙辭。如:「請連同上次送打的稿件,一併擲還。」

Cấu tạo: 擲 (trịch) + 還 (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 擲還 hìhuán v. <wr.> please return (to the writer/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請人歸還原物的謙辭。如:「請連同上次送打的稿件,一併擲還。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.投给。 2.用为请人归还原物的谦辞。
  • Kaggle Zh-Vi throw back

Eng

  • Cihui please return (an item sent in the mail)

other

  • Nguồn khác Ném trả lại. Trao trả

Từ liên quan

Gần nghĩa

掷出 · 掷去 · 掷筊 · 掷色 · 掷钱 · 擲下 · 擲卦 · 擲梭