yuàn duyện

Hán Việt: duyện · Pinyin: yuàn

Tổng quan

quan chức

掾屬 · 掾佐 · 掾史 · 掾吏 · 掾属 · 掾曹 · 丞掾 · 仪掾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuàn
Hán Việtduyện
Quảng Đôngjin6
Nhật BảnJOU
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổjyenh
Phản thiết重緣切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chức quan phó. Như {thừa duyện} [丞掾], {duyện thuộc} [掾屬] đều là chức quan giúp việc quan chánh cả.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 輔助。清.朱駿聲《說文通訓定聲.手部》:「掾,緣也。按本訓當為佐助之誼,故從手。」 [名] 古代官府屬員的通稱。《漢書.卷三九.蕭何傳》:「(何)以文毋害,為沛主吏掾。」《新唐書.卷四九.百官志四下》:「掾一人,掌通判功曹、倉曹、戶曹事。」

Eng

  • CC-CEDICT official

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以絹切【集韻】【韻會】兪絹切,𠀤緣去聲。【說文】緣也。一曰官屬。【玉篇】公府掾史也。【六書故】掾乃屬官通稱。【前漢·蕭何傳】爲沛主吏掾。【音義】正曰掾,副曰屬。【後漢·百官志】公府掾比古元士三命者也。又【馬援傳】此丞掾之任,何足相煩。【晉書·元帝紀】辟掾屬百餘人,時人謂之百六掾。 又【正韻】倪甸切,音硯。義同。【正字通】秦漢官皆有掾屬,今州郡佐貳曰掾,讀若釧,卽穿字去聲。正韻切音非。 又【集韻】重緣切,音傳。𨻰掾,馳逐也。◎按史記貨殖傳,𨻰椽其閒,此引作掾,誤。

Thuyết Văn

緣也。 从手。彖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

緣者、衣純也。旣夕禮注。飾衣領袂口曰純。引申爲凡夤緣邊際之偁。掾者、緣其邊際而陳掾也。陳掾猶經營也。易卦辭曰彖。謂文王緣卦以得其義。然則彖者、掾之叚借字與。漢官有掾屬。正曰掾。副曰屬。漢舊注。東西曹掾比四百石。餘掾比三百石。屬比二百石。此等皆翼輔其旁者也。故曰掾。 以絹切。十四部。

【掾】 (duyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 彖 (thoán) Phiên thiết: Dĩ quyên thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 絹 (quyên) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: diện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: duyến (Đường viền áo.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư