揍
Pinyin: zòu
Tổng quan
đánh đấm (ai đó) (khẩu ngữ) đập vỡ (cái gì)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zòu |
|---|---|
| Quảng Đông | cau3 |
| Mân Nam | bok |
| Chú âm | ㄗㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cuh |
| Phản thiết | 千𠋫切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.打。如:「揍人」、「揍他一頓」。 2.北平方言。指打破、打碎。如:「他一不留神把茶碗打揍了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 揍 (形声。从手,奏声。本义打) 揍zòu ⒈打,打击。 ⒉〈方〉打碎。 揍còu 1.插。 2.同"腠"。肌肉的纹理。 3.通"凑"。凑集。
Eng
- CC-CEDICT to hit; to beat (sb)|(coll.) to smash (sth)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】千𠋫切,音湊。插也。又投也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư