狠揍
NGẬN TẤU
Hán Việt: NGẬN TẤU
Tổng quan
Hán Việt: NGẬN, NGOAN TẤU bị đánh một trận; bị đánh
Nghĩa
Việt
- Cihui bị đánh một trận: bị đánh
- Tần suất từ Hán Việt: NGẬN, NGOAN TẤU bị đánh một trận; bị đánh; phết mỡ lên (thịt quay), rót nến (vào khuôn làm nến), lược, khâu lược, đánh đòn; bị đánh