揮霍

huī huòhuy hoắc

Hán Việt: huy hoắc · Pinyin: huī huò

Tổng quan

tiêu xài; tiêu pha; phung phí; hoang phí; tiêu tiền như nước. 揮霍無度 tiêu pha vô độ; tiêu xài phung phí 揮霍錢財 phung phí tiền của; tự nhiên; phóng khoáng; không gò bó. 運筆揮霍 ngòi bút phóng khoáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①任意花钱~无度 ㄧ~钱财。②〈书〉形容轻捷、洒脱运笔~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.迅速的樣子。《文選.陸機.文賦》:「體有萬殊,物無一量,紛紜揮霍,形難為狀。」 2.發揮。《紅樓夢》第六五回:「自己高談闊論任意揮霍灑落一陣,拿他兄弟二人嘲笑取樂。」 3.浪費金錢。如:「他任意揮霍,不到一年,家財全被他花光了。」

Cấu tạo: 揮 (huy) + 霍 (hoắc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến, đọc ngấu nghiến; nhìn chòng chọc, nhìn như nuốt lấy, nhìn hau háu, tàn phá, phá huỷ, thiêu huỷ tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...), tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí, hành động ngông cuồng; lời nói vô lý tính hoang toàng; sự hoang phí, tính rộng rãi; tính hào phóng sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profusion), tính quá rộng rãi, tính quá quá hào phóng, tính hoang phí, sự ăn tiêu hoang phí sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profuseness) sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối…
  • Biên soạn 揮霍 huīhuò* v. squander

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迅速的樣子。《文選.陸機.文賦》:「體有萬殊,物無一量,紛紜揮霍,形難為狀。」 2.發揮。《紅樓夢》第六五回:「自己高談闊論任意揮霍灑落一陣,拿他兄弟二人嘲笑取樂。」 3.浪費金錢。如:「他任意揮霍,不到一年,家財全被他花光了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①任意花钱~无度 ㄧ~钱财。②〈书〉形容轻捷、洒脱运笔~。
  • Kaggle Zh-Vi be profuse in

Eng

  • Cihui to squander money; extravagant; prodigal; free and easy; agile
  • Tần suất từ to squander money; extravagant; prodigal; free and easy; agile

Đức

  • Handedict vertun

other

  • Nguồn khác Hoang phí

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浪费

Từ trái nghĩa

俭朴 · 节俭