揮毫

huī háohuy hào

Hán Việt: huy hào · Pinyin: huī háo

Tổng quan

múa bút; viết chữ; vẽ tranh (dùng bút lông viết, vẽ). 揮毫潑墨 múa bút trút mực 對客揮毫 múa bút trước mặt khách

新华 · Tân Hoa Đại lục

指用毛笔写字或画画儿:~泼墨, 对客~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

運筆寫字或繪畫。唐.杜甫〈飲中八僊歌〉:「張旭三杯草聖傳,脫帽露頂王公前,揮毫落紙如雲煙。」《水滸傳》第三九回:「乘其酒興,磨得墨濃,蘸得筆飽,去那白粉壁上,揮毫便寫。」也作「揮筆」。

Cấu tạo: 揮 (huy) + 毫 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ huy hào: múa bút/viết chữ/vẽ tranh; viết chữ; vẽ tranh
  • Biên soạn 揮毫 uīháo* v.o. <wr.> wield a writing brush; write or draw pictures (with a brush) with great ease

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運筆寫字或繪畫。唐.杜甫〈飲中八僊歌〉:「張旭三杯草聖傳,脫帽露頂王公前,揮毫落紙如雲煙。」《水滸傳》第三九回:「乘其酒興,磨得墨濃,蘸得筆飽,去那白粉壁上,揮毫便寫。」也作「揮筆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指用毛笔写字或画画儿:~泼墨, 对客~。

Eng

  • JMdict writing (esp. commissioned calligraphy)
  • JMdict drawing
  • JMdict painting
  • Cihui to write or draw with a brush; to put pen to paper; to write
  • Tần suất từ 揮毫 uīháo* v.o. <wr.> wield a writing brush; write or draw pictures (with a brush) with great ease

Đức

  • Handedict mit einem Pinsel schreiben oder malen

ja

  • JMdict 揮毫(きごう)

other

  • Nguồn khác Vẫy ngọn bút, chỉ sự viết văn dễ dàng

Từ liên quan

Gần nghĩa

揮毫灑墨 · 揮別 · 挥剑 · 揮動 · 揮發 · 揮師 · 揮戈 · 挥扇